academy

Nghĩa

  • n. học viện
  • n. viện nghiên cứu
  • n. hội đồng chuyên môn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a secondary school (usually private)
  • n. an institution for the advancement of art or science or literature
  • n. a school for special training
  • n. a learned establishment for the advancement of knowledge

Các dạng của từ

Số nhiều
academies

Câu ví dụ

  1. n. học viện

    After graduating from high school, she decided to apply to a famous music academy.

    Sau khi tốt nghiệp trung học, cô ấy đã quyết định nộp đơn vào một học viện âm nhạc nổi tiếng.

  2. n. viện nghiên cứu

    The academy published a new report on climate change last week.

    Viện nghiên cứu đã công bố một báo cáo mới về biến đổi khí hậu vào tuần trước.

  3. n. hội đồng chuyên môn

    Every year, the academy selects the best artists to receive prestigious awards.

    Hàng năm, hội đồng chuyên môn sẽ lựa chọn những nghệ sĩ xuất sắc nhất để nhận các giải thưởng cao quý.