assessment

Nghĩa

  • n. sự đánh giá, mức thuế định ra

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an amount determined as payable
  • n. the market value set on assets

Các dạng của từ

Số nhiều
assessments

Câu ví dụ

  1. n. sự đánh giá, mức thuế định ra

    The teacher gave us a careful assessment of our language skills at the end of the course.

    Giáo viên đã đưa ra cho chúng tôi một sự đánh giá cẩn thận về kỹ năng ngôn ngữ vào cuối khóa học.