academic

Nghĩa

  • adj. thuộc học thuật
  • adj. lý thuyết suông
  • n. học giả
  • n. giảng viên đại học
  • n. sinh viên đại học

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. associated with academia or an academy
  • adj. hypothetical or theoretical and not expected to produce an immediate or practical result
  • adj. marked by a narrow focus on or display of learning especially its trivial aspects

Các dạng của từ

Số nhiều
academics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc học thuật

    She decided to publish her research results in a prestigious academic journal.

    Cô ấy quyết định xuất bản kết quả nghiên cứu của mình trên một tạp chí học thuật uy tín.

  2. adj. lý thuyết suông

    Without any practical experience, his suggestions are purely academic.

    Thủ thiếu kinh nghiệm thực tế, những gợi ý của anh ấy chỉ mang tính lý thuyết suông.

  3. n. học giả

    Many leading academics gathered at the conference to discuss climate change.

    Nhiều học giả hàng đầu đã hội tụ tại hội nghị để thảo luận về biến đổi khí hậu.

  4. n. giảng viên đại học

    As an academic, he spends half of his time teaching and the other half doing research.

    Là một giảng viên đại học, ông dành một nửa thời gian để giảng dạy và nửa còn lại để nghiên cứu.

  5. n. sinh viên đại học

    The university library offers quiet study spaces for academics during exam season.

    Thư viện trường cung cấp các không gian học tập yên tĩnh cho sinh viên đại học trong mùa thi.