pro

Nghĩa

  • adv. tán thành
  • n. chuyên gia
  • adj. chuyên nghiệp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an argument in favor of a proposal
  • adj. in favor of (an action or proposal etc.)
  • adv. in favor of a proposition, opinion, etc.

Các dạng của từ

Số nhiều
pros

Câu ví dụ

  1. adv. tán thành

    The committee members voted pro and con regarding the new policy.

    Các thành viên trong ủy ban đã bỏ phiếu tán thành và phản đối chính sách mới.

  2. n. chuyên gia

    You should ask Sarah for help with your camera because she is a real pro.

    Bạn nên nhờ Sarah giúp chỉnh máy ảnh vì cô ấy là một chuyên gia thực sự.

  3. adj. chuyên nghiệp

    He decided to turn pro after winning several amateur golf tournaments.

    Anh ấy quyết định thi đấu chuyên nghiệp sau khi chiến thắng nhiều giải golf nghiệp dư.