slaughter

Nghĩa

  • n. sự tàn sát, sự mổ thịt
  • v. tàn sát, tàn sát dã man, bán lỗ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the killing of animals (as for food)
  • n. the savage and excessive killing of many people

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
slaughtered
Hiện tại phân từ
slaughtering
Quá khứ đơn
slaughtered
Ngôi thứ ba số ít
slaughters

Câu ví dụ

  1. n. sự tàn sát, sự mổ thịt

    The government raised strict standards to reduce the suffering of animals during slaughter.

    Chính phủ đã đưa ra các tiêu chuẩn nghiêm ngặt để giảm thiểu sự đau đớn của động vật trong quá trình mổ thịt.

  2. v. tàn sát, tàn sát dã man, bán lỗ

    To pay off his debt quickly, the shop owner had to slaughter all his remaining goods.

    Để nhanh chóng trả hết nợ, chủ cửa hàng đã phải bán lỗ toàn bộ số hàng hóa còn lại.