swamp

Nghĩa

  • n. đầm lầy
  • n. tình cảnh khó khăn
  • v. làm ngập tràn
  • v. làm quá tải

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. low land that is seasonally flooded; has more woody plants than a marsh and better drainage than a bog
  • n. a situation fraught with difficulties and imponderables
  • v. drench or submerge or be drenched or submerged

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
swamped
Quá khứ đơn
swamped
Hiện tại phân từ
swamping
Ngôi thứ ba số ít
swamps

Câu ví dụ

  1. n. đầm lầy

    Many wild animals live in the deep swamp near the river.

    Nhiều loài động vật hoang dã sống trong khu đầm lầy sâu gần dòng sông.

  2. n. tình cảnh khó khăn

    The company managed to pull itself out of a swamp of heavy debt.

    Công ty đã tự mình vượt qua khỏi tình cảnh khó khăn vì nợ nần chồng chất.

  3. v. làm ngập tràn

    A huge wave threatened to swamp the small fishing boat.

    Một cơn sóng lớn dọa làm ngập tràn chiếc thuyền đánh cá nhỏ.

  4. v. làm quá tải

    Hundreds of customer calls swamped the service center this morning.

    Hàng trăm cuộc gọi từ khách hàng đã làm quá tải trung tâm dịch vụ vào sáng nay.