ruler

Nghĩa

  • n. người cai trị
  • n. thước kẻ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who rules or commands

Các dạng của từ

Số nhiều
rulers

Câu ví dụ

  1. n. người cai trị

    The young queen proved to be a fair and wise ruler who cared about her people.

    Vị nữ vương trẻ tuổi đã chứng tỏ mình là một người cai trị công bằng và sáng suốt, luôn quan tâm đến nhân dân.

  2. n. thước kẻ

    Please use a ruler to draw a straight line between these two points.

    Hãy dùng thước kẻ để vẽ một đường thẳng nối hai điểm này nhé.