swan

Nghĩa

  • n. chim thiên nga
  • n. nhà thơ tài năng
  • v. đi lang thang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. stately heavy-bodied aquatic bird with very long neck and usually white plumage as adult
  • v. sweep majestically

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
swanning
Quá khứ đơn
swanned
Ngôi thứ ba số ít
swans
Quá khứ phân từ
swanned

Câu ví dụ

  1. n. chim thiên nga

    We sat by the lake and watched a beautiful white swan swimming gracefully.

    Chúng tôi ngồi bên hồ và ngắm nhìn một con chim thiên nga trắng tuyệt đẹp đang bơi lội uyển chuyển.

  2. n. nhà thơ tài năng

    Shakespeare is often remembered as the great swan of English literature.

    Shakespeare thường được nhớ đến như một nhà thơ tài năng vĩ đại của nền văn học Anh.

  3. v. đi lang thang

    Instead of studying for the exam, he decided to swan around the shopping mall all afternoon.

    Thay vì học bài cho kỳ thi, anh ấy lại quyết định đi lang thang quanh trung tâm thương mại cả buổi chiều.