sculpture

Nghĩa

  • n. tác phẩm chạm khắc, nghệ thuật điêu khắc
  • v. điêu khắc, chạm trổ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a three-dimensional work of plastic art
  • n. creating figures or designs in three dimensions

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
sculptured
Hiện tại phân từ
sculpturing
Quá khứ đơn
sculptured
Ngôi thứ ba số ít
sculptures

Câu ví dụ

  1. n. tác phẩm chạm khắc, nghệ thuật điêu khắc

    The museum exhibits a famous marble sculpture created by a young local artist.

    Bảo tàng trưng bày một tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch nổi tiếng do một nghệ sĩ trẻ địa phương tạo ra.

  2. v. điêu khắc, chạm trổ

    The artist decided to sculpture a beautiful bird out of a single block of wood.

    Nghệ sĩ đã quyết định chạm trổ một chú chim tuyệt đẹp từ một khối gỗ duy nhất.