reliability

Nghĩa

  • n. độ tin cậy
  • n. tính đáng tin

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of being dependable or reliable

Các dạng của từ

Số nhiều
reliabilities

Câu ví dụ

  1. n. độ tin cậy

    The engineer tested the product many times to improve its reliability.

    Kỹ sư đã kiểm tra sản phẩm nhiều lần để nâng cao độ tin cậy của nó.

  2. n. tính đáng tin

    You can always depend on John because of his high reliability at work.

    Bạn luôn có thể tin tưởng John vì tính đáng tin trong công việc của anh ấy.