reliability
Nghĩa
- n. độ tin cậy
- n. tính đáng tin
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the quality of being dependable or reliable
Các dạng của từ
- Số nhiều
- reliabilities
Câu ví dụ
n. độ tin cậy
The engineer tested the product many times to improve its reliability.
Kỹ sư đã kiểm tra sản phẩm nhiều lần để nâng cao độ tin cậy của nó.
n. tính đáng tin
You can always depend on John because of his high reliability at work.
Bạn luôn có thể tin tưởng John vì tính đáng tin trong công việc của anh ấy.