velocity
Nghĩa
- n. vận tốc
- n. tốc độ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. distance travelled per unit time
Các dạng của từ
- Số nhiều
- velocities
Câu ví dụ
n. vận tốc
The missile reached a maximum velocity of over three thousand kilometers per hour.
Tên lửa đã đạt đến vận tốc tối đa hơn ba nghìn kilômét một giờ.
n. tốc độ
The wind gained velocity as the storm approached the coast.
Gió bắt đầu tăng tốc độ khi cơn bão tiến gần vào bờ biển.