tenth

Nghĩa

  • adj. thứ mười
  • n. một phần mười
  • num. thứ mười, một phần mười

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. position ten in a countable series of things
  • adj. coming next after the ninth and just before the eleventh in position

Các dạng của từ

Số nhiều
tenths

Câu ví dụ

  1. adj. thứ mười

    Today is our tenth wedding anniversary, so we are going out for a nice dinner.

    Hôm nay là kỷ niệm ngày cưới thứ mười của chúng tôi, vì vậy chúng tôi sẽ đi ăn tối tại một nhà hàng sang trọng.

  2. n. một phần mười

    He decided to save a tenth of his salary every month for future emergencies.

    Anh ấy quyết định tiết kiệm một phần mười tiền lương mỗi tháng cho những trường hợp khẩn cấp trong tương lai.

  3. num. thứ mười, một phần mười

    She finished in tenth place in the marathon, which was a huge achievement for her.

    Cô ấy về đích ở vị trí thứ mười trong cuộc thi chạy marathon, đó là một thành tích rất lớn đối với cô.