nationally

Nghĩa

  • adv. trên toàn quốc
  • adv. về phương diện quốc gia

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. with regard to a nation taken as a whole
  • adv. extending throughout an entire nation

Câu ví dụ

  1. adv. trên toàn quốc

    The new law will be applied nationally starting next month.

    Luật mới sẽ được áp dụng trên toàn quốc bắt đầu từ tháng sau.

  2. adv. về phương diện quốc gia

    The project is important nationally because it creates thousands of new jobs.

    Dự án này rất quan trọng về phương diện quốc gia vì nó tạo ra hàng nghìn việc làm mới.