nationally
Nghĩa
- adv. trên toàn quốc
- adv. về phương diện quốc gia
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. with regard to a nation taken as a whole
- adv. extending throughout an entire nation
Câu ví dụ
adv. trên toàn quốc
The new law will be applied nationally starting next month.
Luật mới sẽ được áp dụng trên toàn quốc bắt đầu từ tháng sau.
adv. về phương diện quốc gia
The project is important nationally because it creates thousands of new jobs.
Dự án này rất quan trọng về phương diện quốc gia vì nó tạo ra hàng nghìn việc làm mới.