monopoly

Nghĩa

  • n. sự độc quyền
  • n. hàng độc quyền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (economics) a market in which there are many buyers but only one seller
  • n. exclusive control or possession of something
  • n. a board game in which players try to gain a monopoly on real estate as pieces advance around the board according to the throw of a die

Các dạng của từ

Số nhiều
monopolies

Câu ví dụ

  1. n. sự độc quyền

    The government is trying to prevent a single company from holding a total monopoly in the energy sector.

    Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn việc một công ty duy nhất nắm giữ sự độc quyền toàn bộ trong ngành năng lượng.

  2. n. hàng độc quyền

    This rare medicine is a monopoly of the pharmaceutical firm, so its price is very high.

    Loại thuốc hiếm này là hàng độc quyền của công ty dược phẩm, vì vậy giá của nó rất cao.