recruit

Nghĩa

  • n. tân binh
  • n. thành viên mới
  • v. tuyển dụng
  • v. chiêu mộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a recently enlisted soldier
  • n. any new member or supporter (as in the armed forces)
  • v. seek to employ
  • v. cause to assemble or enlist in the military

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
recruited
Hiện tại phân từ
recruiting
Quá khứ đơn
recruited
Ngôi thứ ba số ít
recruits

Câu ví dụ

  1. n. tân binh

    The young recruit looked nervous on his first day at the military base.

    Người tân binh trẻ trông có vẻ lo lắng trong ngày đầu tiên ở căn cứ quân sự.

  2. n. thành viên mới

    Our club is holding a meeting to welcome every new recruit this evening.

    Tối nay câu lạc bộ của chúng tôi sẽ tổ chức một buổi họp để chào đón từng thành viên mới.

  3. v. tuyển dụng

    The company plans to recruit ten experienced software engineers next month.

    Công ty dự định tuyển dụng mười kỹ sư phần mềm có kinh nghiệm vào tháng tới.

  4. v. chiêu mộ

    The football manager is trying to recruit several talented players for the new season.

    Huấn luyện viên bóng đá đang cố gắng chiêu mộ một số cầu thủ tài năng cho mùa giải mới.