alike

Nghĩa

  • adj. giống nhau
  • adv. như nhau

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having the same or similar characteristics
  • adv. equally
  • adv. in a like manner

Câu ví dụ

  1. adj. giống nhau

    Although they are twins, the two brothers do not look alike at all.

    Mặc dù là anh em sinh đôi, hai anh em trông không giống nhau chút nào.

  2. adv. như nhau

    The new policy will affect full-time and part-time employees alike.

    Chính sách mới sẽ ảnh hưởng đến nhân viên toàn thời gian và bán thời gian như nhau.