cage

Nghĩa

  • n. lồng, chuồng, trại giam
  • v. nhốt vào lồng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an enclosure made or wire or metal bars in which birds or animals can be kept
  • n. something that restricts freedom as a cage restricts movement
  • n. United States composer of avant-garde music (1912-1992)
  • n. the net that is the goal in ice hockey

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
caged
Quá khứ đơn
caged
Hiện tại phân từ
caging
Ngôi thứ ba số ít
cages

Câu ví dụ

  1. n. lồng, chuồng, trại giam

    The zookeeper opened the cage to feed the parrots some fresh fruit.

    Nhân viên zoo mở lồng để cho những con vẹt ăn trái cây tươi.

  2. v. nhốt vào lồng

    It is cruel to cage wild animals for human entertainment.

    Thật tàn nhẫn khi nhốt động vật hoang dã vào lồng chỉ để phục vụ mục đích giải trí của con người.