participant

Nghĩa

  • n. người tham gia
  • adj. tham gia

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who takes part in an activity

Các dạng của từ

Số nhiều
participants

Câu ví dụ

  1. n. người tham gia

    Each participant in the workshop will receive a certificate at the end of the day.

    Mỗi người tham gia buổi thảo luận sẽ nhận được một giấy chứng nhận vào cuối ngày.

  2. adj. tham gia

    The participant countries agreed to work together to solve the environmental problem.

    Các quốc gia tham gia đã đồng ý hợp tác với nhau để giải quyết vấn đề môi trường.