breach

Nghĩa

  • n. sự vi phạm, lỗ hổng, sự rạn nứt
  • v. vi phạm, làm thủng, nhảy vọt khỏi mặt nước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a failure to perform some promised act or obligation
  • n. an opening (especially a gap in a dike or fortification)

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
breached
Hiện tại phân từ
breaching
Quá khứ đơn
breached
Ngôi thứ ba số ít
breaches

Câu ví dụ

  1. n. sự vi phạm, lỗ hổng, sự rạn nứt

    Downloading files from unknown sources can lead to a serious security breach.

    Tải tệp từ nguồn không rõ ràng có thể dẫn đến một lỗ hổng bảo mật nghiêm trọng.

  2. v. vi phạm, làm thủng, nhảy vọt khỏi mặt nước

    The company was fined heavily because it breached the data privacy regulations.

    Công ty đã bị phạt nặng vì vi phạm các quy định về bảo mật dữ liệu.