accordance

Nghĩa

  • n. sự phù hợp, sự nhượng bộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of granting rights

Các dạng của từ

Số nhiều
accordances

Câu ví dụ

  1. n. sự phù hợp, sự nhượng bộ

    All employees must act in accordance with the company's safety regulations.

    Tất cả nhân viên phải làm việc theo đúng các quy định về an toàn của công ty.