passive

Nghĩa

  • adj. bị động, thụ động
  • adj. tiêu cực, lạnh nhạt

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. lacking in energy or will
  • adj. peacefully resistant in response to injustice
  • adj. expressing that the subject of the sentence is the patient of the action denoted by the verb

Các dạng của từ

Số nhiều
passives

Câu ví dụ

  1. adj. bị động, thụ động

    Students should ask more questions in class instead of remaining passive listeners.

    Học sinh nên đặt nhiều câu hỏi hơn ở trên lớp thay vì chỉ làm những người nghe thụ động.

  2. adj. tiêu cực, lạnh nhạt

    He showed a passive attitude towards the project and didn't contribute any new ideas.

    Anh ấy thể hiện một thái độ lạnh nhạt đối với dự án và không đóng góp bất kỳ ý tưởng mới nào.