perceive
Nghĩa
- v. nhận thức
- v. nhận ra
- v. cảm nhận
Định nghĩa tiếng Anh
- v. to become aware of through the senses
- v. become conscious of
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- perceived
- Quá khứ đơn
- perceived
- Ngôi thứ ba số ít
- perceives
- Hiện tại phân từ
- perceiving
Câu ví dụ
v. nhận thức
Many people perceive stress as a negative thing, but it can sometimes motivate us to work harder.
Nhiều người nhận thức căng thẳng là một điều tiêu cực, nhưng đôi khi nó có thể thúc đẩy chúng ta làm việc chăm chỉ hơn.
v. nhận ra
The teacher quickly perceived a change in the student's behavior after the test results were announced.
Giáo viên nhanh chóng nhận ra sự thay đổi trong thái độ của học sinh sau khi kết quả bài kiểm tra được công bố.
v. cảm nhận
Cats can perceive subtle sounds and movements that humans usually miss.
Mèo có thể cảm nhận được những âm thanh và chuyển động nhỏ mà con người thường bỏ qua.