peninsula

Nghĩa

  • n. bán đảo
  • n. dải đất nhô ra

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a large mass of land projecting into a body of water

Các dạng của từ

Số nhiều
peninsulas

Câu ví dụ

  1. n. bán đảo

    Korea is a large peninsula located in East Asia.

    Triều Tiên là một bán đảo lớn nằm ở Đông Á.

  2. n. dải đất nhô ra

    They built a small lighthouse on a narrow peninsula extending into the lake.

    Họ đã xây một ngọn hải đăng nhỏ trên một dải đất nhô ra hồ.