peninsula
Nghĩa
- n. bán đảo
- n. dải đất nhô ra
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a large mass of land projecting into a body of water
Các dạng của từ
- Số nhiều
- peninsulas
Câu ví dụ
n. bán đảo
Korea is a large peninsula located in East Asia.
Triều Tiên là một bán đảo lớn nằm ở Đông Á.
n. dải đất nhô ra
They built a small lighthouse on a narrow peninsula extending into the lake.
Họ đã xây một ngọn hải đăng nhỏ trên một dải đất nhô ra hồ.