neglect

Nghĩa

  • v. bỏ mặc
  • v. phớt bờ
  • n. sự thờ ơ
  • n. sự bỏ mặc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of something that has been unused and neglected
  • v. leave undone or leave out
  • v. fail to attend to
  • v. give little or no attention to

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
neglected
Hiện tại phân từ
neglecting
Ngôi thứ ba số ít
neglects
Quá khứ đơn
neglected

Câu ví dụ

  1. v. bỏ mặc

    If you neglect your house plants for too long, they will dry up and die.

    Nếu bạn bỏ mặc cây cảnh trong nhà quá lâu, chúng sẽ bị khô héo và chết.

  2. v. phớt bờ

    He decided to neglect his doctor's advice and continued working long hours.

    Anh ấy đã quyết định phớt lờ lời khuyên của bác sĩ và tiếp tục làm việc nhiều giờ liền.

  3. n. sự thờ ơ

    Her total neglect of her studies led to very poor exam results.

    Sự thờ ơ hoàn toàn của cô ấy đối với việc học đã dẫn đến kết quả thi rất kém.

  4. n. sự bỏ mặc

    The old building collapsed after years of complete neglect.

    Tòa nhà cũ đã bị sụp đổ sau nhiều năm chịu sự bỏ mặc hoàn toàn.