orbit

Nghĩa

  • n. quỹ đạo
  • n. hốc mắt
  • v. đi theo quỹ đạo
  • v. quay quanh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the (usually elliptical) path described by one celestial body in its revolution about another
  • n. the path of an electron around the nucleus of an atom

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
orbiting
Quá khứ đơn
orbited
Ngôi thứ ba số ít
orbits
Quá khứ phân từ
orbited

Câu ví dụ

  1. n. quỹ đạo

    The satellite was launched into Earth's orbit to monitor changing weather patterns.

    Vệ tinh đã được phóng vào quỹ đạo của Trái Đất để theo dõi các mô hình thời tiết đang thay đổi.

  2. n. hốc mắt

    The doctor examined the patient's orbit to check for any bone fractures around the eye.

    Bác sĩ đã kiểm tra hốc mắt của bệnh nhân để xem có vết nứt xương nào quanh mắt hay không.

  3. v. đi theo quỹ đạo

    Space debris can cause serious damage to spacecraft that orbit at high speeds.

    Rác vũ trụ có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho các tàu vũ trụ đi theo quỹ đạo với tốc độ cao.

  4. v. quay quanh

    The Earth and other planets orbit the sun in our solar system.

    Trái Đất và các hành tinh khác quay quanh Mặt Trời trong hệ Mặt Trời của chúng ta.