planetary
Nghĩa
- adj. thuộc hành tinh
- adj. toàn cầu
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. of or relating to or characteristic of the planet Earth or its inhabitants
Các dạng của từ
- Số nhiều
- planetaries
Câu ví dụ
adj. thuộc hành tinh
Scientists are using powerful telescopes to study the planetary system.
Các nhà khoa học đang sử dụng kính thiên văn công suất lớn để nghiên cứu hệ hành tinh.
adj. toàn cầu
Climate change is a planetary issue that requires cooperation from all nations.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu đòi hỏi sự hợp tác từ tất cả các quốc gia.