planetary

Nghĩa

  • adj. thuộc hành tinh
  • adj. toàn cầu

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to or characteristic of the planet Earth or its inhabitants

Các dạng của từ

Số nhiều
planetaries

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc hành tinh

    Scientists are using powerful telescopes to study the planetary system.

    Các nhà khoa học đang sử dụng kính thiên văn công suất lớn để nghiên cứu hệ hành tinh.

  2. adj. toàn cầu

    Climate change is a planetary issue that requires cooperation from all nations.

    Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu đòi hỏi sự hợp tác từ tất cả các quốc gia.