mri

Nghĩa

  • abbr. phép chụp cộng hưởng từ, thông tin máy có thể đọc, suy thận mức độ trung bình
  • n. chụp cộng hưởng từ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the use of nuclear magnetic resonance of protons to produce proton density images

Các dạng của từ

Số nhiều
mri

Câu ví dụ

  1. abbr. phép chụp cộng hưởng từ, thông tin máy có thể đọc, suy thận mức độ trung bình

    The doctor explained that MRI stands for magnetic resonance imaging.

    Bác sĩ giải thích rằng MRI là viết tắt của phép chụp cộng hưởng từ.

  2. n. chụp cộng hưởng từ

    The doctor ordered an MRI to check my knee injury.

    Bác sĩ đã yêu cầu chụp cộng hưởng từ để kiểm tra chấn thương đầu gối của tôi.