programmer
Nghĩa
- n. lập trình viên
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who designs and writes and tests computer programs
Các dạng của từ
- Số nhiều
- programmers
Câu ví dụ
n. lập trình viên
She works as a senior software programmer for an international technology company.
Cô ấy làm lập trình viên phần mềm cao cấp cho một công ty công nghệ quốc tế.