programmer

Nghĩa

  • n. lập trình viên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who designs and writes and tests computer programs

Các dạng của từ

Số nhiều
programmers

Câu ví dụ

  1. n. lập trình viên

    She works as a senior software programmer for an international technology company.

    Cô ấy làm lập trình viên phần mềm cao cấp cho một công ty công nghệ quốc tế.