playboy

Nghĩa

  • n. tay ăn chơi
  • n. kẻ đào hoa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a man devoted to the pursuit of pleasure

Các dạng của từ

Số nhiều
playboys

Câu ví dụ

  1. n. tay ăn chơi

    He inherited a fortune from his family and spent his youth living as a wealthy playboy.

    Anh ấy thừa kế một khối tài sản lớn từ gia đình và dành trọn thời trẻ sống như một tay ăn chơi giàu có.

  2. n. kẻ đào hoa

    Everyone knows he is a playboy who never stays in a serious relationship for long.

    Ai cũng biết anh ta là một kẻ đào hoa, chẳng bao giờ gắn bó lâu dài với một mối tình nghiêm túc.