multinational
Nghĩa
- adj. đa quốc gia
- n. công ty đa quốc gia
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. involving or operating in several nations or nationalities
Các dạng của từ
- Số nhiều
- multinationals
Câu ví dụ
adj. đa quốc gia
She works for a multinational corporation with offices all over the world.
Cô ấy làm việc cho một tập đoàn đa quốc gia có văn phòng trên khắp thế giới.
n. công ty đa quốc gia
Many business graduates hope to work for a major multinational after university.
Nhiều sinh viên ngành kinh doanh hy vọng được làm việc cho một công ty đa quốc gia lớn sau khi tốt nghiệp đại học.