multinational

Nghĩa

  • adj. đa quốc gia
  • n. công ty đa quốc gia

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. involving or operating in several nations or nationalities

Các dạng của từ

Số nhiều
multinationals

Câu ví dụ

  1. adj. đa quốc gia

    She works for a multinational corporation with offices all over the world.

    Cô ấy làm việc cho một tập đoàn đa quốc gia có văn phòng trên khắp thế giới.

  2. n. công ty đa quốc gia

    Many business graduates hope to work for a major multinational after university.

    Nhiều sinh viên ngành kinh doanh hy vọng được làm việc cho một công ty đa quốc gia lớn sau khi tốt nghiệp đại học.