psychiatry
Nghĩa
- n. tâm thần học, ngành điều trị bệnh tâm thần
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the branch of medicine dealing with the diagnosis and treatment of mental disorders
Các dạng của từ
- Số nhiều
- psychiatries
Câu ví dụ
n. tâm thần học, ngành điều trị bệnh tâm thần
After finishing medical school, she decided to specialize in psychiatry to help people with mental health disorders.
Sau khi tốt nghiệp đại học y, cô ấy quyết định theo học chuyên ngành tâm thần học để giúp đỡ những người bị rối loạn sức khỏe tâm thần.