psalm
Nghĩa
- n. bài thánh ca, thi thiên
- v. hát thánh ca
Định nghĩa tiếng Anh
- n. one of the 150 lyrical poems and prayers that comprise the Book of Psalms in the Old Testament; said to have been written by David
- n. any sacred song used to praise the deity
- v. sing or celebrate in psalms
Các dạng của từ
- Số nhiều
- psalms
Câu ví dụ
n. bài thánh ca, thi thiên
The choir sang a beautiful psalm during the Sunday morning service.
Dàn hợp xướng đã hát một bài thánh ca rất hay trong buổi lễ sáng Chủ nhật.
v. hát thánh ca
The worshippers gathered together to psalm and pray in the ancient church.
Các tín đồ đã tập hợp lại để hát thánh ca và cầu nguyện trong ngôi nhà thờ cổ.