multimedia

Nghĩa

  • n. đa phương tiện
  • adj. truyền thông đa phương tiện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. transmission that combine media of communication (text and graphics and sound etc.)

Câu ví dụ

  1. n. đa phương tiện

    The museum uses interactive multimedia to make the history exhibition more engaging for young visitors.

    Bảo tàng sử dụng đa phương tiện tương tác để làm cho buổi triển lãm lịch sử trở nên hấp dẫn hơn với các độc giả trẻ.

  2. adj. truyền thông đa phương tiện

    She decided to study multimedia communication because she loves creating digital content for social media.

    Cô ấy quyết định học ngành truyền thông đa phương tiện vì cô ấy thích sáng tạo nội dung số cho mạng xã hội.