promoter

Nghĩa

  • n. người tài trợ, người xướng xuất
  • n. chất trợ chất tác

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who is an active supporter and advocate

Các dạng của từ

Số nhiều
promoters

Câu ví dụ

  1. n. người tài trợ, người xướng xuất

    The event promoter spent months advertising the music festival to attract a large crowd.

    Người tổ chức sự kiện đã dành nhiều tháng để quảng bá cho lễ hội âm nhạc nhằm thu hút đông đảo khán giả.

  2. n. chất trợ chất tác

    Adding a chemical promoter to the mixture accelerated the reaction significantly.

    Việc thêm một chất trợ chất tác vào hỗn hợp đã làm tăng tốc độ phản ứng một cách đáng kể.