oddly

Nghĩa

  • adv. kỳ lạ
  • adv. kỳ cục

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in a manner differing from the usual or expected
  • adv. in a strange manner

Câu ví dụ

  1. adv. kỳ lạ

    The street was oddly quiet for a Friday afternoon.

    Con phố yên lặng một cách kỳ lạ vào một chiều thứ Sáu.

  2. adv. kỳ cục

    He was behaving oddly at the party, refusing to talk to anyone.

    Anh ấy cư xử rất kỳ cục tại bữa tiệc khi không chịu nói chuyện với ai.