incorporate

Nghĩa

  • adj. sáp nhập
  • adj. hợp thành công ty
  • v. kết hợp
  • v. sáp nhập
  • v. thành lập công ty
  • v. thể hiện

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. include or contain; have as a component
  • v. form a corporation
  • v. unite or merge with something already in existence
  • adj. formed or united into a whole

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
incorporated
Hiện tại phân từ
incorporating
Ngôi thứ ba số ít
incorporates
Quá khứ đơn
incorporated

Câu ví dụ

  1. adj. sáp nhập

    The two incorporate territories decided to form a single administrative region to reduce costs.

    Hai lãnh thổ sáp nhập đã quyết định hợp thành một vùng hành chính duy nhất để giảm chi phí.

  2. adj. hợp thành công ty

    They offered special tax rates to incorporate businesses operating in the technology sector.

    Họ áp dụng mức thuế ưu đãi cho các doanh nghiệp hợp thành công ty hoạt động trong lĩnh vực công nghệ.

  3. v. kết hợp

    The new design tries to incorporate modern technology with traditional style.

    Thiết kế mới cố gắng kết hợp công nghệ hiện đại với phong cách truyền thống.

  4. v. sáp nhập

    The small town was incorporated into the neighboring city last year.

    Thị trấn nhỏ đã được sáp nhập vào thành phố lân cận vào năm ngoái.

  5. v. thành lập công ty

    After five years of successful freelancing, she decided to incorporate her business.

    Sau năm năm làm việc tự do thành công, cô quyết định thành lập công ty cho mô hình kinh doanh của mình.

  6. v. thể hiện

    His paintings incorporate the peaceful atmosphere of his hometown.

    Những bức tranh của ông thể hiện không khí bình yên của quê hương ông.