surround

Nghĩa

  • v. bao quanh, bao vây
  • n. viền, viền xung quanh

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. extend on all sides of simultaneously; encircle

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
surrounded
Hiện tại phân từ
surrounding
Quá khứ đơn
surrounded
Ngôi thứ ba số ít
surrounds

Câu ví dụ

  1. v. bao quanh, bao vây

    Tall green trees surround the small village, creating a peaceful atmosphere.

    Những hàng cây xanh cao lớn bao quanh ngôi làng nhỏ, tạo nên một không khí rất yên bình.

  2. n. viền, viền xung quanh

    The bathroom mirror has an elegant wooden surround that matches the cabinets.

    Chiếc gương trong phòng tắm có một phần viền bằng gỗ rất tinh tế, xuyệt tông với tủ đồ.