offender

Nghĩa

  • n. kẻ phạm tội
  • n. người xúc phạm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who transgresses moral or civil law

Các dạng của từ

Số nhiều
offenders

Câu ví dụ

  1. n. kẻ phạm tội

    The police managed to catch the young offender a few hours after the robbery.

    Cảnh sát đã bắt được kẻ phạm tội trẻ tuổi chỉ vài giờ sau vụ trộm.

  2. n. người xúc phạm

    He didn't realize he was the main offender until everyone at the party stopped talking to him.

    Anh ấy không nhận ra mình là người xúc phạm chính cho đến khi mọi người trong bữa tiệc ngừng trò chuyện với anh ấy.