deploy

Nghĩa

  • v. triển khai, dàn quân

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. place troops or weapons in battle formation
  • v. to distribute systematically or strategically

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
deployed
Hiện tại phân từ
deploying
Quá khứ đơn
deployed
Ngôi thứ ba số ít
deploys

Câu ví dụ

  1. v. triển khai, dàn quân

    The government decided to deploy extra police officers to keep order during the festival.

    Chính phủ quyết định triển khai thêm cảnh sát để giữ gìn trật tự trong suốt lễ hội.