deploy
Nghĩa
- v. triển khai, dàn quân
Định nghĩa tiếng Anh
- v. place troops or weapons in battle formation
- v. to distribute systematically or strategically
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- deployed
- Hiện tại phân từ
- deploying
- Quá khứ đơn
- deployed
- Ngôi thứ ba số ít
- deploys
Câu ví dụ
v. triển khai, dàn quân
The government decided to deploy extra police officers to keep order during the festival.
Chính phủ quyết định triển khai thêm cảnh sát để giữ gìn trật tự trong suốt lễ hội.