fin
Nghĩa
- n. vây cá
- n. bộ phận dạng vây
- v. cắt vây
- v. gắn vây
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a stabilizer on a ship that resembles the fin of a fish
- n. organ of locomotion and balance in fishes and some other aquatic animals
- v. equip (a car) with fins
- v. propel oneself through the water in a finning motion
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- finned
- Quá khứ phân từ
- finned
- Hiện tại phân từ
- finning
- Ngôi thứ ba số ít
- fins
Câu ví dụ
n. vây cá
The shark swam close to the boat, showing its large back fin above the water.
Con cá mập bơi lại gần thuyền, làm lộ chiếc vây lưng lớn trên mặt nước.
n. bộ phận dạng vây
The engineers added a small fin to the rear of the surfboard to improve stability.
Các kỹ sư đã gắn thêm một bộ phận dạng vây ở phía sau tấm ván lướt để tăng độ ổn định.
v. cắt vây
Fishermen are strictly forbidden to fin sharks and throw them back into the ocean.
Ngư dân bị nghiêm cấm cắt vây cá mập rồi thả chúng trở lại đại dương.
v. gắn vây
They finned the model rocket to help it fly straight during the test launch.
Họ đã gắn vây cho tên lửa mô hình để giúp nó bay thẳng trong lần phóng thử nghiệm.