counterpart

Nghĩa

  • n. bên tương ứng
  • n. đối tác
  • n. bản sao

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person or thing having the same function or characteristics as another
  • n. a duplicate copy

Các dạng của từ

Số nhiều
counterparts

Câu ví dụ

  1. n. bên tương ứng

    The foreign minister met with his French counterpart to discuss trade relations.

    Bộ trưởng Ngoại giao đã gặp người đồng cấp Pháp để thảo luận về quan hệ thương mại.

  2. n. đối tác

    Our company is working closely with its European counterpart on this new project.

    Công ty chúng tôi đang hợp tác chặt chẽ với đối tác châu Âu trong dự án mới này.

  3. n. bản sao

    Keep the original contract in the safe and send a counterpart to the lawyer.

    Hãy giữ bản hợp đồng gốc trong két sắt và gửi một bản sao cho luật sư.