emission

Nghĩa

  • n. sự phát thải
  • n. sự bốc ra
  • n. sự phát hành
  • n. sự di tinh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of emitting; causing to flow forth
  • n. the release of electrons from parent atoms
  • n. the occurrence of a flow of water (as from a pipe)

Các dạng của từ

Số nhiều
emissions

Câu ví dụ

  1. n. sự phát thải

    Many countries are trying to reduce the emission of greenhouse gases to protect the environment.

    Nhiều quốc gia đang nỗ lực cắt giảm sự phát thải khí nhà kính để bảo vệ môi trường.

  2. n. sự bốc ra

    The continuous emission of strong heat from the engine made the room very warm.

    Sự bốc ra sức nóng mạnh mẽ liên tục từ động cơ đã làm cho căn phòng rất nóng.

  3. n. sự phát hành

    The central bank controlled the emission of new banknotes to prevent inflation.

    Ngân hàng trung ương đã kiểm soát sự phát hành tiền giấy mới để ngăn chặn lạm phát.

  4. n. sự di tinh

    Nocturnal emission is a normal physiological process for young men during puberty.

    Sự di tinh vào ban đêm là một hiện tượng sinh lý bình thường của nam giới trong độ tuổi dậy thì.