adore

Nghĩa

  • v. yêu mến
  • v. tôn thờ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. love intensely

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
adored
Ngôi thứ ba số ít
adores
Quá khứ phân từ
adored
Hiện tại phân từ
adoring

Câu ví dụ

  1. v. yêu mến

    I absolutely adore my young niece because she is always cheerful and kind.

    Tôi cực kỳ yêu mến cháu gái nhỏ của mình vì lúc nào bé cũng vui vẻ và tốt bụng.

  2. v. tôn thờ

    In some ancient cultures, people used to adore the sun as a powerful god.

    Trong một số nền văn hóa cổ đại, người ta từng tôn thờ mặt trời như một vị thần quyền năng.