adore
Nghĩa
- v. yêu mến
- v. tôn thờ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. love intensely
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- adored
- Ngôi thứ ba số ít
- adores
- Quá khứ phân từ
- adored
- Hiện tại phân từ
- adoring
Câu ví dụ
v. yêu mến
I absolutely adore my young niece because she is always cheerful and kind.
Tôi cực kỳ yêu mến cháu gái nhỏ của mình vì lúc nào bé cũng vui vẻ và tốt bụng.
v. tôn thờ
In some ancient cultures, people used to adore the sun as a powerful god.
Trong một số nền văn hóa cổ đại, người ta từng tôn thờ mặt trời như một vị thần quyền năng.