moderately
Nghĩa
- adv. vừa phải, vừa chừng
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. with moderation; in a moderate manner
Câu ví dụ
adv. vừa phải, vừa chừng
She works out moderately three times a week to stay healthy without getting too tired.
Cô ấy tập thể dục vừa phải ba lần một tuần để giữ gìn sức khỏe mà không bị quá mệt.