moderately

Nghĩa

  • adv. vừa phải, vừa chừng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. with moderation; in a moderate manner

Câu ví dụ

  1. adv. vừa phải, vừa chừng

    She works out moderately three times a week to stay healthy without getting too tired.

    Cô ấy tập thể dục vừa phải ba lần một tuần để giữ gìn sức khỏe mà không bị quá mệt.