numb

Nghĩa

  • adj. tê liệt
  • adj. mất cảm giác
  • v. làm tê liệt
  • v. làm mê đi

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make numb or insensitive
  • adj. so frightened as to be unable to move; stunned or paralyzed with terror; petrified

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
numbed
Hiện tại phân từ
numbing
Ngôi thứ ba số ít
numbs
Quá khứ đơn
numbed
So sánh hơn
number
So sánh nhất
numbest

Câu ví dụ

  1. adj. tê liệt

    After hearing the shocking news about the accident, she felt completely numb with grief.

    Sau khi nghe tin sốc về vụ tai nạn, cô ấy cảm thấy hoàn toàn tê liệt vì đau buồn.

  2. adj. mất cảm giác

    My fingers were so numb from the freezing winter wind that I couldn't tie my shoes.

    Ngón tay tôi bị mất cảm giác vì gió đông lạnh giá đến mức tôi không thể buộc dây giày.

  3. v. làm tê liệt

    Extreme cold can quickly numb your hands and feet if you do not wear warm gloves and socks.

    Cái lạnh cực độ có thể nhanh chóng làm tê liệt tay chân bạn nếu bạn không đeo găng tay và đi tất ấm.

  4. v. làm mê đi

    The dentist gave him an injection to numb his gum before pulling out the tooth.

    Bác sĩ đã tiêm thuốc để làm mê đi vùng nướu của anh ấy trước khi rút chiếc răng ra.