numb
Nghĩa
- adj. tê liệt
- adj. mất cảm giác
- v. làm tê liệt
- v. làm mê đi
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make numb or insensitive
- adj. so frightened as to be unable to move; stunned or paralyzed with terror; petrified
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- numbed
- Hiện tại phân từ
- numbing
- Ngôi thứ ba số ít
- numbs
- Quá khứ đơn
- numbed
- So sánh hơn
- number
- So sánh nhất
- numbest
Câu ví dụ
adj. tê liệt
After hearing the shocking news about the accident, she felt completely numb with grief.
Sau khi nghe tin sốc về vụ tai nạn, cô ấy cảm thấy hoàn toàn tê liệt vì đau buồn.
adj. mất cảm giác
My fingers were so numb from the freezing winter wind that I couldn't tie my shoes.
Ngón tay tôi bị mất cảm giác vì gió đông lạnh giá đến mức tôi không thể buộc dây giày.
v. làm tê liệt
Extreme cold can quickly numb your hands and feet if you do not wear warm gloves and socks.
Cái lạnh cực độ có thể nhanh chóng làm tê liệt tay chân bạn nếu bạn không đeo găng tay và đi tất ấm.
v. làm mê đi
The dentist gave him an injection to numb his gum before pulling out the tooth.
Bác sĩ đã tiêm thuốc để làm mê đi vùng nướu của anh ấy trước khi rút chiếc răng ra.