marvelous

Nghĩa

  • adj. tuyệt vời
  • adj. kỳ diệu

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. being or having the character of a miracle

Câu ví dụ

  1. adj. tuyệt vời

    We had a marvelous time exploring the ancient city during our vacation.

    Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời khi khám phá thành phố cổ trong kỳ nghỉ.

  2. adj. kỳ diệu

    The doctor made a marvelous recovery after the difficult surgery.

    Bác sĩ đã có sự hồi phục kỳ diệu sau ca phẫu thuật phức tạp.