pawn
Nghĩa
- n. con chốt
- n. tay sai
- n. đồ cầm cố
- v. cầm cố
- v. thế chấp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an article deposited as security
- n. (chess) the least powerful piece; moves only forward and captures only to the side; it can be promoted to a more powerful piece if it reaches the 8th rank
- n. borrowing and leaving an article as security for repayment of the loan
- v. leave as a guarantee in return for money
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- pawned
- Hiện tại phân từ
- pawning
- Quá khứ phân từ
- pawned
- Ngôi thứ ba số ít
- pawns
Câu ví dụ
n. con chốt
He advanced a pawn to protect his bishop during the chess match.
Anh ấy đẩy một con chốt lên để bảo vệ quân mã trong trận đấu cờ vua.
n. tay sai
The corrupt businessman used the young officer as a pawn to carry out his illegal plans.
Tên thương gia tha hóa đã dùng viên quan chức trẻ tuổi làm tay sai để thực hiện các kế hoạch bất hợp pháp của hắn.
n. đồ cầm cố
She left her expensive gold watch as a pawn to secure the loan.
Cô ấy đã để lại chiếc đồng hồ vàng đắt tiền làm đồ cầm cố để bảo đảm cho khoản vay.
v. cầm cố
He had to pawn his laptop to get enough money for his monthly rent.
Anh ấy đã phải cầm cố chiếc máy tính xách tay của mình để có đủ tiền trả tiền thuê nhà hàng tháng.
v. thế chấp
To start his new business, he decided to pawn his family's valuable jewelry.
Để khởi nghiệp kinh doanh mới, anh quyết định thế chấp bộ trang sức giá trị của gia đình.