plaster

Nghĩa

  • n. thạch cao, vữa
  • n. băng cá nhân, cao dán
  • v. trát vữa
  • v. dán đè lên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a mixture of lime or gypsum with sand and water; hardens into a smooth solid; used to cover walls and ceilings
  • n. a surface of hardened plaster (as on a wall or ceiling)
  • n. adhesive tape used in dressing wounds
  • v. apply a heavy coat to

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
plastered
Quá khứ phân từ
plastered
Hiện tại phân từ
plastering
Ngôi thứ ba số ít
plasters

Câu ví dụ

  1. n. thạch cao, vữa

    The workers applied a fresh layer of plaster to the living room walls.

    Những người thợ đã trát một lớp vữa mới lên các bức tường phòng khách.

  2. n. băng cá nhân, cao dán

    She put a plaster on her finger after cutting it while chopping vegetables.

    Cô ấy dán một miếng băng cá nhân vào ngón tay sau khi bị đứt tay lúc thái rau.

  3. v. trát vữa

    They need to plaster the damaged wall before painting it.

    Họ cần trát vữa bức tường bị hỏng trước khi sơn nó.

  4. v. dán đè lên

    Students plastered advertisements all over the campus noticeboards.

    Học sinh đã dán quảng cáo đè lên khắp các bảng thông báo trong khuôn viên trường.