medicinal

Nghĩa

  • adj. có tính chữa bệnh, dùng làm thuốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having the properties of medicine

Câu ví dụ

  1. adj. có tính chữa bệnh, dùng làm thuốc

    Many people drink herbal tea for its medicinal properties to relieve stress and improve sleep.

    Nhiều người uống trà thảo mộc vì đặc tính chữa bệnh của nó để giảm căng thẳng và cải thiện giấc ngủ.