medicinal
Nghĩa
- adj. có tính chữa bệnh, dùng làm thuốc
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. having the properties of medicine
Câu ví dụ
adj. có tính chữa bệnh, dùng làm thuốc
Many people drink herbal tea for its medicinal properties to relieve stress and improve sleep.
Nhiều người uống trà thảo mộc vì đặc tính chữa bệnh của nó để giảm căng thẳng và cải thiện giấc ngủ.