maneuver

Nghĩa

  • n. diễn tập
  • n. chiến thuật
  • v. điều động
  • v. dùng mưu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a military training exercise
  • n. a deliberate coordinated movement requiring dexterity and skill
  • n. a move made to gain a tactical end

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
maneuvered
Hiện tại phân từ
maneuvering
Ngôi thứ ba số ít
maneuvers
Quá khứ phân từ
maneuvered

Câu ví dụ

  1. n. diễn tập

    The navy is currently conducting a large military maneuver in international waters.

    Hải quân hiện đang thực hiện một cuộc diễn tập quân sự lớn ở vùng biển quốc tế.

  2. n. chiến thuật

    Offering a discount was a clever business maneuver to attract new customers.

    Giảm giá là một chiến thuật kinh doanh thông minh để thu hút khách hàng mới.

  3. v. điều động

    The general decided to maneuver his troops to the front line before nightfall.

    Vị tướng quyết định điều động quân của mình ra tiền tuyến trước khi trời tối.

  4. v. dùng mưu

    He managed to maneuver himself into a top management position in the company.

    Anh ấy đã tìm cách dùng mưu để đưa mình vào một vị trí quản lý cấp cao trong công ty.